Top 3 cách đặt tên con trai năm 2020 có thể mẹ quan tâm

    Tóm tắt nội dung

    Những lưu ý khi đặt tên cho con trai 2020

    Khi đặt tên cho con trai ngoài việc chọn tên thật hay và bắt tai, thì bố mẹ cũng nên chú ý đến ý nghĩa của tên gọi đó . Tên hay cho con trai sinh năm 2020 cần có sự hài hòa, có cương có nhu, như vậy thì cuộc sống mới có thể thuận lợi, gặp hung hóa cát, thuận buồn xuôi gió.

    Chọn tên cho con cần tránh trùng với tên của ông bà, tổ tiên, người thân hoặc các vị cao niên trong nhà để không “phạm húy”. Cần tránh đặt những cái tên mà khi ghép các chữ cái đầu tiên của họ, đệm và tên sẽ tạo thành một từ có ý nghĩa xấu hoặc xui xẻo.

    Loading...

    Top 3 cách đặt tên con trai năm 2020 có thể mẹ quan tâm

    Đặt tên con trai 2020 như thế nào cho hợp phong thủy thì Dichvuhay.vn đã đề cập ở bài viết trước đây, bạn có thể tham khảo tại bài viết cách đặt tên cho con 2020 theo phong thủy, Ở bài viết này, chúng tôi chỉ đề cập tới những cái tên hay cho bé trai tuổi Canh Tý sinh năm 2020.

    1. Tên An: yên ổn và bình an

    Ví dụ: Văn An, Hoàng An, Tường An, Nhật An, Bảo An, Thế An, Thanh An,…

    2. Tên Anh: thông minh, nhanh nhẹn, tươi sáng, hoạt bát

    Ví dụ: Hoàng Anh, Nhật Anh, Bảo Anh, Tuấn Anh, Trung Anh, Vũ Anh, Quang Anh, Việt Anh,…

    3. Tên Bách: mạnh mẽ, vững vàng, kiên định

    Ví dụ: Trung Bách, Văn Bách, Hoàng Bách, Thanh Bách, Quang Bách,…

    4. Tên Bảo: báu vật, bảo vật

    Ví dụ: Quốc Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Minh Bảo,…

    5. Tên Cường: mạnh mẽ, dũng cảm, kiên cường

    Ví dụ: Hoàng Cường, Hùng Cường, Việt Cường, Văn Cường, Duy Cường,…

    6. Tên Dũng: dũng cảm, dũng mãnh

    Ví dụ: Anh Dũng, Duy Dũng, Quốc Dũng, …

    7. Tên Dương: bao la, rộng lớn, hiền hòa

    Ví dụ: Hoàng Dương, Minh Dương, Ánh Dương, Anh Dương, …

    8. Tên Duy: thông minh, tươi sáng

    Ví dụ: Thanh Duy, Thế Duy, Công Duy, Minh Duy, Văn Duy, Bảo Duy,…

    9. Tên Hải: biển cả, rộng lớn

    Ví dụ: Mạnh Hải, Công Hải, Duy Hải, Hoàng Hải, Minh Hải, Lưu Hải, Trường Hải,…

    10. Tên Hiếu: hiếu thuận

    Ví dụ: Minh Hiếu, Quang Hiếu, Trung Hiếu, Ngọc Hiếu, Duy Hiếu,..

    11. Tên Huy: đẹp đẽ, tốt lành

    Ví dụ: Anh Huy, Quang Huy, Văn Huy, Nhật Huy,…

    12. Tên Khoa: thông minh, sáng tạo

    Ví dụ: Anh Khoa, Minh Khoa, Văn Khoa, Đăng Khoa, Bảo Khoa,…

    13. Tên Long: phú quý, mạnh mẽ

    Ví dụ: Tuấn Long, Việt Long, Hoàng Long, Bảo Long, Tiến Long, Huy Long, …

    14. Tên Thành: thành công, chí lớn

    Ví dụ: Trấn Thành, Tuấn Thành, Duy Thành, Văn Thành, Việt Thành,…

    15. Tên Tùng: vững chãi, mạnh mẽ

    Ví dụ: Duy Tùng, Sơn Tùng, Văn Tùng, Hoàng Tùng, Bảo Tùng, Mai Tùng, Anh Tùng,..

    16. Tên Nam: mạnh mẽ

    Ví dụ: Đức Nam, An Nam, Sơn Nam, Hải Nam, Hoàng Nam, Khánh Nam, Ngọc Nam, Thành Nam,…

    17. Tên Phong: Mạnh mẽ, vững vàng, phóng khoáng

    Ví dụ: Hải Phong, Văn Phong, Minh Phong, Anh Phong, Huy Phong, Nguyên Phong, Thanh Phong, Dương Phong,…

    18. Tên Phúc: phúc đức, có lộc

    Ví dụ: Anh Phúc, Hoàng Phúc, Hồng Phúc, Sơn Phúc, Văn Phúc, Minh Phúc, Thiên Phúc, Quang Phúc,…

    19. Tên Quân: giỏi giang, thành tài

    Ví dụ: Anh Quân, Minh Quân, Dương Quân, Hoàng Quân, Trung Quân, Hồng Quân, Quốc Quân,…

    20. Tên Tuấn: tài giỏi, xuất chúng

    Ví dụ: Anh Tuấn, Duy Tuấn, Văn Tuấn, Bảo Tuấn, Sơn Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn,…

    21. Tên Trung: trung quân ái quốc

    Ví dụ: Anh Trung, Thành Trung, Quang Trung, Duy Trung, Đức Trung, Hoàng Trung, Văn Trung, Minh Trung,…

    22. Tên Sơn: mạnh mẽ, hùng vĩ

    Ví dụ: Ngọc Sơn, Lam Sơn, Thành Sơn, Đức Sơn, Hoàng Sơn, Linh Sơn, Trí Sơn, Cao Sơn,…

    23. Tên Việt: siêu việt, thông minh, hơn người

    Ví dụ: Anh Việt, Hồng Việt, Duy Việt, Thanh Việt, Bảo Việt, Minh Việt, Hoàng Việt, Tân Việt,…

    24. Tên Vinh: làm nên việc lớn, vinh hoa suốt đời

    Ví dụ: Quang Vinh, Anh Vinh, Hoàng Vinh, Công Vinh, An Vinh, Tuấn Vinh, Nhật Vinh, Thế Vinh, Trọng Vinh,…

    25. Tên Uy: uy vọng, danh tiếng

    Ví dụ: Phúc Uy, Quốc Uy, Khải Uy, Hải uy, Thanh Uy, Chí Uy, Mạnh Uy…

    Hiểu thêm về Đặt tên con theo ngũ hành tương sinh

    Nhiều người cho rằng, bắt đầu từ thời Tần Hán là đã xuất hiện việc đặt tên cho con theo ngũ hành. Khi ấy, người ta sẽ lấy phép đặt tên theo can chi từ thời Thương Ân kết hợp với thuyết ngũ hành làm căn cứ để đặt tên.

    Đến thời Chu Tần, người ta lại phối hợp thiên can và ngũ hành để đặt ra “Tên và “Tự”. Tên tự đặt ra để kiêng húy tên chính. Nguyên tắc căn bản khi đặt tên tự là làm sao giữa tên chính và tên tự có sự liên hệ với nhau.

    Việc đặt tên theo ngũ hành trở nên thịnh hành vào thời nhà Tống. Vào thời điểm đó, họ không coi trọng bát tự mà chỉ căn cứ vào ngũ hành tương sinh để đặt tên.

    Vậy Khái niệm Ngũ Hành tương sinh là gì?

    Ngũ hành bao gồm 5 yếu tố sau: Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ. Sự tương sinh tương khắc của các yếu tố này đã ảnh hưởng đến vận mệnh của mỗi một con người.

    Căn cứ vào bản mệnh của trẻ theo năm sinh, đặt tên trẻ (theo Hán tự) tương sinh với mệnh của trẻ, tránh đặt những tên xung khắc. Cụ thể các cặp xung khắc trong ngũ hành như sau:

    Khái niệm về 5 cặp tương sinh trong ngũ Hành:

    • Thủy tương sinh với Mộc: Nhờ nước cây xanh mọc lên tốt tươi.
    • Mộc tương sinh với Hỏa: Cây cỏ làm mồi nhen lửa đỏ.
    • Hỏa tương sinh với Thổ: Tro tàn tích tụ lại khiến đất đai thêm màu mỡ.
    • Thổ tương sinh với Kim: Đất sinh kim loại.
    • Kim tương sinh với Thủy: Kim loại nung trong lò nóng chảy thành nước.
    dat-ten-con-theo-ngu-hanh-tuong-sinh
    Khái niệm về 5 cặp tương khắc trong luật Ngũ Hành:
    • Hỏa khắc Kim: Sức nóng của lò lửa nung chảy kim loại.
    • Kim khắc Mộc: Dùng kim loại rèn dao, búa chặt cây, cỏ.
    • Mộc khắc Thổ: Rễ cỏ cây đâm xuyên lớp đất dày.
    • Thổ khắc Thủy: Đất đắp đê cao ngăn được nước lũ.
    • Thủy khắc Hỏa: Nước có thể dập tắt lửa.

    Lời khuyên cho ba mẹ khi tuân theo Nguyên tắc đặt tên trẻ theo ngũ hành tương sinh

    Ý nghĩa của việc đặt tên cho con hợp ngũ hành là để khi bé lớn lên sẽ gặp nhiều may mắn, thuận lợi và sự nghiệp thành công. Còn nếu đặt tên không hợp với mệnh thì có thể gặp nhiều trắc trở, không được như mong muốn.

    Đặt Tên bé trai năm 2020 phải có đủ bổ khuyết cho tứ trụ:

    Ở đây, tứ trụ bao gồm: giờ sinh, tháng sinh, năm sinh của bé. Mỗi trụ gồm 2 thành phần là 1 thiên can và 1 địa chi. Như vậy, tổng cộng 4 trụ sẽ có 4 Thiên Can và 4 Địa Chi (hay còn gọi là Bát tự).

    dat-ten-con-theo-ngu-hanh-tuong-sinh

    Cụ thể, Thiên Can là Bính, Giáp, Ất, Đinh, Kỷ, Mậu, Canh, Nhâm, Tân, Quý. Địa chi là Sửu, Tý, Mão, Dần, Tị, Thìn, Mùi, Ngọ, Dậu, Thân, Tuất, Hợi. Các can chi đại diện cho các hành như sau:

    • Mậu, Kỷ, Thìn, Tuất, Sửu, Mùi thuộc hành Thổ
    • Canh, Tân, Thân, Dậu thuộc hành Kim
    • Nhâm, Quý, Hợi, Tý thuộc hành Thủy
    • Giáp, Ất, Dần, Mão thuộc hành Mộc
    • Bính, Đinh, Tị, Ngọ thuộc hành Hỏa

    Trong trường hợp bát tự có đầy đủ Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ thì là tốt nhất. Nếu thiếu hành nào thì cần đặt tên có hành đó để bổ sung. Ngoài ra, có thể dùng tên đệm để bổ khuyết nếu có từ 2 hành trở lên bị yếu.

    Đây là nguyên tắc tương đối quan trọng khi đặt tên. Các tiếng trong tên mỗi người đều thuộc thanh bằng hoặc thanh trắc. Những tiếng thanh bằng (huyền, không) được coi là mang tính âm, còn những tiếng thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng) là mang tính dương.

    Khi đặt tên con cần chú ý cân đối giữa thanh bằng và thanh chắc để tạo âm hưởng hài hòa, không nên đặt toàn vần bằng hoặc vần trắc.

    Cách đặt tên con trai 2020 hợp mệnh thổ tuổi Canh Tý

    Khi đặt tên cho con, bố mẹ cần căn cứ vào luật tương sinh tương khắc trong ngũ hành để tìm được những bộ chữ phù hợp với từng mệnh. Trong đó thì: Trong mối quan hệ Sinh thì Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim và trong mối quan hệ Khắc thì Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy.

    sinh con 2020, Canh Tý, đặt tên cho con, đặt tên cho con 2020, Tên mệnh Thổ, sinh con trai 2020, sinh con gái 2020, đặt tên con trai 2020, đặt tên con gái 2020, đặt tên con trai, đặt tên con gái, tên đẹp 2020Từ đó đặt tên cho con mệnh Thổ sẽ phù hợp với bộ chữ thuộc mệnh Hỏa và Kim ( do Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim). Theo phong thủy phương Đông, những người mang mệnh Thổ thường được xem là chỗ dựa vững chắc cho bạn bè, người thân nhờ sự mạnh mẽ, kiên cường và kiên nhẫn, vẫn vững vàng giữa nhiều khó khăn.

    sinh con 2020, Canh Tý, đặt tên cho con, đặt tên cho con 2020, Tên mệnh Thổ, sinh con trai 2020, sinh con gái 2020, đặt tên con trai 2020, đặt tên con gái 2020, đặt tên con trai, đặt tên con gái, tên đẹp 2020Theo tìm hiểu của Dichvuhay.vn, dưới đây là một số tên mệnh Thổ hợp với bé trai sinh năm 2020 tuổi Canh Tý:

    • + Anh (sự nhanh nhẹn): Tuấn Anh, Minh Anh, Duy Anh, Nhất Anh, Tâm Anh, Hoằng Anh, Đức Anh, Văn Anh, Nhật Anh,…
    • + Bằng (sống ngay thẳng): Tuấn Bằng, Hữu Bằng, Khánh Bằng, Thanh Bằng, Công Bằng, Tuyên Bằng, Quang Bằng, Thiện Bằng…
    • + Bảo (báu vật): Hoài Bảo, Kha Bảo, Phước Bảo, Phúc Bảo, Thiên Bảo, Minh Bảo, Sơn Bảo, Hiếu Bảo, Gia Bảo, Anh Bảo,…
    • + Cơ (nhân tố quan trọng): Phúc Cơ, Nghiệp Cơ, Hùng Cơ, Đại Cơ, Duy Cơ, Minh Cơ, Đức Cơ, Gia Cơ, Hoàng Cơ, Tùng Cơ,…
    • + Đại (ý chí lớn): Quốc Đại, Nhiên Đại, Tiến Đại, An Đại, Nhất Đại, Bình Đại, Trung Đại, Lâm Đại, Cao Đại, Huỳnh Đại,…
    • + Điền (sự khỏe mạnh): Phúc Điền, Khang Điền, Khánh Điền, An Điền, Gia Điền, Phú Điền, Quân Điền, Lâm Điền,…
    • + Giáp (thành tích to lớn): Minh Giáp, Thiên Giáp, Hoàng Giáp, Nhiên Giáp, Huy Giáp, Quang Giáp, Quân Giáp, Tiến Giáp, Anh Giáp, Tùng Giáp, Sơn Giáp,…
    • + Long (rồng lớn bay cao): Thiên Long, Kiến Long, Huy Long, Lâm Long, Tuy Long, Hải Long, Sơn Long, Phi Long, Đại Long,…
    • + Nghị (sự cứng cỏi): Tuấn Nghị, Quân Nghị, Hải Nghị, Ngọc Nghị, Quang Nghị, Đức Nghị, Khang Nghị, Phú Nghị, Lâm Nghị,…
    • + Nghiêm (chàng trai tôn nghiêm): Tiến Nghiêm, Hoàng Nghiêm, Duy Nghiêm, Sơn Nghiêm, Văn Nghiêm, Phúc Nghiêm, Hà Nghiêm,…
    • + Quân (người đàn ông mạnh mẽ): Thiên Quân, Sơn Quân, Hồng Quân, Nguyên Quân, Túc Quân, Mạnh Quân, Đức Quân, Duy Quân,…
    • + Trường (lý tưởng lớn): Văn Trường, Kiến Trường, Vạn Trường, Thiên Trường, Gia Trường, Bảo Trường, Đức Trường, Xuân Trường,…
    • + Vĩnh (sự trường tồn): Đức Vĩnh, Phú Vĩnh, Mạnh Vĩnh, Hoàng Vĩnh, Ngọc Vĩnh, Khánh Vĩnh, Anh Vĩnh, Huy Vĩnh, Trí Vĩnh,…

    Canh Tý, đặt tên cho con, đặt tên cho con 2020, Đặt tên con gái 2020, đặt tên con trai 2020, sinh con 2020, sinh con gái 2020, sinh con năm 2020, sinh con trai 2020, tử vi 2020, Mệnh Thổ, Hình bé traiTheo các chuyên gia tử vi phong thủy, tốt nhất, nên chọn các tên liên quan đến mệnh Thổ đặt cho bé trai 2020, Hành Thổ chỉ về môi trường ươm trồng, nuôi dưỡng và phát triển, nơi sinh ký tử quy của mọi sinh vật. Đồng thời cần đặc biệt kiêng kị tránh không nên đặt cho con những tên không may mắn, dễ xung khắc với tuổi.

    + Có nên đặt tên con trai 2020 theo phong thủy?

    Mỗi người khi cất tiếng khóc chào đời, chính là thời khắc hấp thụ khí trời đất, nên con người không thể thoát khỏi quy luật vận động của trời đất, mà thước đo chính là năm – tháng – ngày – giờ

    đặt tên con trai, đặt tên con trai 2020, Sinh con 2020, sinh con trai, đặt tên cho con, đặt tên cho con 2020, tên con trai, Canh Tý, tử vi 2020, tuổi Tý 2020Hay còn gọi là tứ trụ, mà năm tháng ngày giờ được tạo bởi 4 cặp Thiên Can Địa Chi, các cặp Thiên Can Địa Chi bao gồm tổng số 60 cặp bắt đầu từ cặp Giáp Tý, do sự kết hợp giữa Dương Can và Địa chi, âm Can và âm Chi tạo thành, chỉ với 60 can này, mà hàng ngàn năm nay con người tìm tòi và ứng dụng vào vạn sự trên đời.

    đặt tên con trai, đặt tên con trai 2020, Sinh con 2020, sinh con trai, đặt tên cho con, đặt tên cho con 2020, tên con trai, Canh Tý, tử vi 2020, tuổi Tý 2020, sinh con 2020, Canh Tý, đặt tên cho con, đặt tên cho con 2020, Tên mệnh Thổ, sinh con trai 2020, đặt tên con trai 2020, đặt tên con trai, tên đẹp 2020Việc bạn áp dụng các kiến thức phong thuỷ vào cuộc sống ( trong đó có việc đặt và chọn tên cho con) sẽ mang lại cho bạn những lời khuyeen về cách tạo ra một môi trường sống thoải mái theo chủ đích của mình, và mang ý nghĩa tích cực nhằm giảm bớt các yếu tố bất thường trong đời sống hiện nay.

    Qua đó, bằng sự kết hợp và cân bằng giữa các yếu tố phong thuỷ, bằng 1 cách nào đó,bạn sẽ mang đến những cơ hội được sống khoẻ mạnh, hạnh phúc và sung túc vì ý nghĩa căn bản của Phong Thủy là giữ gìn và duy trì một cuộc sống hài hoà với môi trường xung quanh ta.

    Hiểu biết về Phong Thủy có thể giúp chúng ta tự đặt mình vào những vị trí có lợi nhất trong môi trường sống của mình. Việc bạn chọn tên cho con cũng sẽ ảnh hưởng tới cuộc sống sau này của con cái bạn theo một chiều hướng tích cực (Nếu tên được chọn có sự hài hoà và có điểm phong thuỷ tốt) hoặc cũng có thể theo chiều hướng tiêu cực (Nếu tên không hợp phong thuỷ). – theo : đặt tên con 2020 – dichvuhay.vn

    Thực tế có nhiều yếu tố để có thể tính toán điểm phong thuỷ của con cái, nếu tính rộng ra, bạn cũng có thể tính toán đến tuổi của bố mẹ, năm tháng lấy nhau, thời điểm sinh con vào năm nào. Ngoài ra bạn cũng cần tính toán tới việc năm sinh của đứa trẻ có sinh vào năm có sao xấu, hoặc không nên sinh con vào năm tam tai, thậm chí bạn cũng cần tránh việc năm sinh của con xung khắc với bố mẹ.

    + Tên đẹp cho con trai sinh năm 2020

    Những cái tên theo vần chữ cái thích hợp để đặt cho con trai sinh năm 2020 như: Bảo, Bách, Bạch, Bình, Đông, Duy, Khôi, Kỳ, Nam, Nhã, Phúc, Phước, Tùng. Muốn con lớn lên khỏe mạnh, thông minh, hiếu thảo, cha mẹ có thể chọn những tên gọi hai chữ như: Minh Khôi, Mạnh Trường, Xuân Quang, Minh Đức, Minh Anh, Thiện Nhân, Gia Khánh, Minh Lâm.

    đặt tên con trai, đặt tên con trai 2020, Sinh con 2020, sinh con trai, đặt tên cho con, đặt tên cho con 2020, tên con trai, Canh Tý, tử vi 2020, tuổi Tý 2020(Đặt tên bé trai 2020 – Dichvuhay.vn)Gửi gắm thông điệp thành công, mong muốn con trai lớn lên là người tài cao, chí lớn cha mẹ có thể chọn những tên gọi như Anh Quân, Trường Giang, Minh Khôi, Bảo Long, Hữu Đạt, Khôi Nguyên, Chí Thanh, Tuấn Kiệt. Ngoài ra, bạn có thể tham khảo những tên hay cho bé trai qua bảng dưới đây:

    Tuyển tập tên đẹp cho bé trai sinh năm 2020
    An CơAn KhangÂn LaiAn Nam
    An NguyênAn NinhAn TâmÂn Thiện
    An TườngAnh ÐứcAnh DũngAnh Duy
    Anh HoàngAnh KhảiAnh KhoaAnh Khôi
    Anh MinhAnh QuânAnh QuốcAnh Sơn
    Anh TàiAnh TháiAnh TúAnh Tuấn
    Anh TùngAnh ViệtAnh VũBá Cường
    Bá KỳBá LộcBá LongBá Phước
    Bá ThànhBá ThiệnBá ThịnhBá Thúc
    Bá TrúcBá TùngBách DuBách Nhân
    Bằng SơnBảo AnBảo BảoBảo Chấn
    Bảo ÐịnhBảo DuyBảo GiangBảo Hiển
    Bảo HoaBảo HoàngBảo HuyBảo Huynh
    Bảo HuỳnhBảo KhánhBảo LâmBảo Long
    Bảo PhápBảo QuốcBảo SơnBảo Thạch
    Bảo TháiBảo TínBảo ToànBích Nhã
    Bình AnBình DânBình ÐạtBình Ðịnh
    Bình DươngBình HòaBình MinhBình Nguyên
    Bình QuânBình ThuậnBình YênBửu Chưởng
    Bửu DiệpBữu ToạiCảnh TuấnCao Kỳ
    Cao MinhCao NghiệpCao NguyênCao Nhân
    Cao PhongCao SĩCao SơnCao Sỹ
    Cao ThọCao TiếnCát TườngCát Uy
    Chấn HùngChấn HưngChấn PhongChánh Việt
    Chế PhươngChí AnhChí BảoChí Công
    Chí DũngChí GiangChí HiếuChí Khang
    Chí KhiêmChí KiênChí NamChí Sơn
    Chí ThanhChí ThànhChiến ThắngChiêu Minh
    Chiêu PhongChiêu QuânChính TâmChính Thuận
    Chính TrựcChuẩn KhoaChung ThủyCông Án
    Công ÂnCông BằngCông GiangCông Hải
    Công HàoCông HậuCông HiếuCông Hoán
    Công LậpCông LộcCông LuậnCông Luật
    Công LýCông PhụngCông SinhCông Sơn
    Công ThànhCông TrángCông TuấnCường Dũng
    Cương NghịCương QuyếtCường ThịnhÐắc Cường
    Ðắc DiÐắc LộÐắc LựcÐắc Thái
    Ðắc ThànhÐắc TrọngÐại DươngÐại Hành
    Ðại NgọcÐại ThốngDân HiệpDân Khánh
    Ðan QuếÐan TâmÐăng AnÐăng Ðạt
    Ðăng KhánhÐăng KhoaĐăng KhươngÐăng Minh
    Đăng QuangDanh NhânDanh SơnDanh Thành
    Danh VănÐạt DũngÐạt HòaÐình Chiểu
    Ðình ChươngÐình CườngÐình DiệuÐình Ðôn
    Ðình DươngÐình HảoÐình HợpÐình Kim
    Ðinh LộcÐình LộcÐình LuậnÐịnh Lực
    Ðình NamÐình NgânÐình NguyênÐình Nhân
    Ðình PhúÐình PhúcÐình QuảngÐình Sang
    Ðịnh SiêuÐình ThắngÐình ThiệnÐình Toàn
    Ðình TrungÐình TuấnÐoàn TụÐồng Bằng
    Ðông DươngÐông HảiÐồng KhánhÐông Nguyên
    Ðông PhongÐông PhươngÐông QuânÐông Sơn
    Ðức ÂnÐức AnhÐức BằngÐức Bảo
    Ðức BìnhÐức ChínhÐức DuyÐức Giang
    Ðức HảiÐức HạnhĐức HòaÐức Hòa
    Ðức HuyÐức KhảiÐức KhangÐức Khiêm
    Ðức KiênÐức LongÐức MạnhÐức Minh
    Ðức NhânÐức PhiÐức PhongÐức Phú
    Ðức QuangÐức QuảngÐức QuyềnÐức Siêu
    Ðức SinhÐức TàiÐức TâmÐức Thắng
    Ðức ThànhÐức ThọÐức ToànÐức Toản
    Ðức TríÐức TrungÐức TuấnÐức Tuệ
    Ðức TườngDũng TríDũng ViệtDương Anh
    Dương KhánhDuy AnDuy BảoDuy Cẩn
    Duy CườngDuy HảiDuy HiềnDuy Hiếu
    Duy HoàngDuy HùngDuy KhangDuy Khánh
    Duy KhiêmDuy KínhDuy LuậnDuy Mạnh
    Duy MinhDuy NgônDuy NhượngDuy Quang
    Duy TâmDuy TânDuy ThạchDuy Thắng
    Duy ThanhDuy ThànhDuy ThôngDuy Tiếp
    Duy TuyềnGia ÂnGia AnhGia Bạch
    Gia BảoGia BìnhGia CầnGia Cẩn
    Gia CảnhGia ÐạoGia ÐứcGia Hiệp
    Gia HòaGia HoàngGia HuấnGia Hùng
    Gia HưngGia HuyGia KhánhGia Khiêm
    Gia KiênGia KiệtGia LậpGia Minh
    Gia NghịGia PhongGia PhúcGia Phước
    Gia ThiệnGia ThịnhGia UyGia Vinh
    Giang LamGiang NamGiang SơnGiang Thiên
    Hà HảiHải BằngHải BìnhHải Ðăng
    Hải DươngHải GiangHải HàHải Long
    Hải LýHải NamHải NguyênHải Phong
    Hải QuânHải SơnHải ThụyHán Lâm
    Hạnh TườngHào NghiệpHạo NhiênHiền Minh
    Hiệp DinhHiệp HàHiệp HàoHiệp Hiền
    Hiệp HòaHiệp VũHiếu DụngHiếu Học
    Hiểu LamHiếu LiêmHiếu NghĩaHiếu Phong
    Hiếu ThôngHồ BắcHồ NamHòa Bình
    Hòa GiangHòa HiệpHòa HợpHòa Lạc
    Hòa TháiHoài BắcHoài NamHoài Phong
    Hoài ThanhHoài TínHoài TrungHoài Việt
    Hoài VỹHoàn KiếmHoàn VũHoàng Ân
    Hoàng DuệHoàng DũngHoàng GiangHoàng Hải
    Hoàng HiệpHoàng KhảiHoàng KhangHoàng Khôi
    Hoàng LâmHoàng LinhHoàng LongHoàng Minh
    Hoàng MỹHoàng NamHoàng NgônHoàng Phát
    Hoàng QuânHoàng TháiHoàng ViệtHoàng Xuân
    Hồng ÐăngHồng ĐứcHồng GiangHồng Lân
    Hồng LiêmHồng LĩnhHồng MinhHồng Nhật
    Hồng NhuậnHồng PhátHồng QuangHồng Quý
    Hồng SơnHồng ThịnhHồng ThụyHồng Việt
    Hồng VinhHuân VõHùng AnhHùng Cường
    Hưng ÐạoHùng DũngHùng NgọcHùng Phong
    Hùng SơnHùng ThịnhHùng TườngHướng Bình
    Hướng DươngHướng ThiệnHướng TiềnHữu Bào
    Hữu BảoHữu BìnhHữu CanhHữu Cảnh
    Hữu ChâuHữu ChiếnHữu CươngHữu Cường
    Hữu ÐạtHữu ÐịnhHữu HạnhHữu Hiệp
    Hữu HoàngHữu HùngHữu KhangHữu Khanh
    Hữu KhoátHữu KhôiHữu LongHữu Lương
    Hữu MinhHữu NamHữu NghịHữu Nghĩa
    Hữu PhướcHữu TàiHữu TâmHữu Tân
    Hữu ThắngHữu ThiệnHữu ThọHữu Thống
    Hữu ThựcHữu ToànHữu TrácHữu Trí
    Hữu TrungHữu TừHữu TườngHữu Vĩnh
    Hữu VượngHuy AnhHuy ChiểuHuy Hà
    Huy HoàngHuy KhaHuy KhánhHuy Khiêm
    Huy LĩnhHuy PhongHuy QuangHuy Thành
    Huy ThôngHuy TrânHuy TuấnHuy Tường
    Huy ViệtHuy VũKhắc AnhKhắc Công
    Khắc DũngKhắc DuyKhắc KỷKhắc Minh
    Khắc NinhKhắc ThànhKhắc TriệuKhắc Trọng
    Khắc TuấnKhắc ViệtKhắc VũKhải Ca
    Khải HòaKhai MinhKhải TâmKhải Tuấn
    Khang KiệnKhánh AnKhánh BìnhKhánh Ðan
    Khánh DuyKhánh GiangKhánh HảiKhánh Hòa
    Khánh HoànKhánh HoàngKhánh HộiKhánh Huy
    Khánh MinhKhánh NamKhánh VănKhoa Trưởng
    Khôi NguyênKhởi PhongKhôi VĩKhương Duy
    Khuyến HọcKiên BìnhKiến BìnhKiên Cường
    Kiến ÐứcKiên GiangKiên LâmKiên Trung
    Kiến VănKiệt VõKim ÐanKim Hoàng
    Kim LongKim PhúKim SơnKim Thịnh
    Kim ThôngKim ToànKim VượngKỳ Võ
    Lạc NhânLạc PhúcLâm ÐồngLâm Dũng
    Lam GiangLam PhươngLâm TrườngLâm Tường
    Lâm ViênLâm VũLập NghiệpLập Thành
    Liên KiệtLong GiangLong QuânLong Vịnh
    Lương QuyềnLương TàiLương ThiệnLương Tuyền
    Mạnh CươngMạnh CườngMạnh ÐìnhMạnh Dũng
    Mạnh HùngMạnh NghiêmMạnh QuỳnhMạnh Tấn
    Mạnh ThắngMạnh ThiệnMạnh TrìnhMạnh Trường
    Mạnh TuấnMạnh TườngMinh ÂnMinh Anh
    Minh CảnhMinh DânMinh ÐanMinh Danh
    Minh ÐạtMinh ÐứcMinh DũngMinh Giang
    Minh HảiMinh HàoMinh HiênMinh Hiếu
    Minh HòaMinh HoàngMinh HuấnMinh Hùng
    Minh HưngMinh HuyMinh HỷMinh Khang
    Minh KhánhMinh KhiếuMinh KhôiMinh Kiệt
    Minh KỳMinh LýMinh MẫnMinh Nghĩa
    Minh NhânMinh NhậtMinh NhuMinh Quân
    Minh QuangMinh QuốcMinh SơnMinh Tân
    Minh ThạcMinh TháiMinh ThắngMinh Thiện
    Minh ThôngMinh ThuậnMinh TiếnMinh Toàn
    Minh TríMinh TriếtMinh TriệuMinh Trung
    Minh TúMinh TuấnMinh VuMinh Vũ
    Minh VươngMộng GiácMộng HoànMộng Lâm
    Mộng LongNam AnNam DươngNam Hải
    Nam HưngNam LộcNam NhậtNam Ninh
    Nam PhiNam PhươngNam SơnNam Thanh
    Nam ThôngNam TúNam ViệtNghị Lực
    Nghị QuyềnNghĩa DũngNghĩa HòaNgọc Ẩn
    Ngọc CảnhNgọc CườngNgọc DanhNgọc Ðoàn
    Ngọc DũngNgọc HảiNgọc HiểnNgọc Huy
    Ngọc KhangNgọc KhôiNgọc KhươngNgọc Lai
    Ngọc LânNgọc MinhNgọc NgạnNgọc Quang
    Ngọc SơnNgọc ThạchNgọc ThiệnNgọc Thọ
    Ngọc ThuậnNgọc TiểnNgọc TrụNgọc Tuấn
    Nguyên BảoNguyên BổngNguyên ÐanNguyên Giang
    Nguyên GiápNguyễn Hải AnNguyên HạnhNguyên Khang
    Nguyên KhôiNguyên LộcNguyên NhânNguyên Phong
    Nguyên SửNguyên VănNhân NguyênNhân Sâm
    Nhân TừNhân VănNhật Bảo LongNhật Dũng
    Nhật DuyNhật HòaNhật HoàngNhật Hồng
    Nhật HùngNhật HuyNhật KhươngNhật Minh
    Nhật NamNhật QuânNhật QuangNhật Quốc
    Nhật TấnNhật ThịnhNhất TiếnNhật Tiến
    Như KhangNiệm NhiênPhi CườngPhi Ðiệp
    Phi HảiPhi HoàngPhi HùngPhi Long
    Phi NhạnPhong ChâuPhong DinhPhong Ðộ
    Phú ÂnPhú BìnhPhú HảiPhú Hiệp
    Phú HùngPhú HưngPhú ThịnhPhú Thọ
    Phú ThờiPhúc CườngPhúc ÐiềnPhúc Duy
    Phúc HòaPhúc HưngPhúc KhangPhúc Lâm
    Phục LễPhúc NguyênPhúc SinhPhúc Tâm
    Phúc ThịnhPhụng ViệtPhước AnPhước Lộc
    Phước NguyênPhước NhânPhước SơnPhước Thiện
    Phượng LongPhương NamPhương PhiPhương Thể
    Phương TrạchPhương TriềuQuân DươngQuang Anh
    Quang BửuQuảng ÐạiQuang DanhQuang Ðạt
    Quảng ÐạtQuang ÐứcQuang DũngQuang Dương
    Quang HàQuang HảiQuang HòaQuang Hùng
    Quang HưngQuang HữuQuang HuyQuang Khải
    Quang KhanhQuang LâmQuang LânQuang Linh
    Quang LộcQuang MinhQuang NhânQuang Nhật
    Quang NinhQuang SángQuang TàiQuang Thạch
    Quang TháiQuang ThắngQuang ThiênQuang Thịnh
    Quảng ThôngQuang ThuậnQuang TriềuQuang Triệu
    Quang TrọngQuang TrungQuang TrườngQuang Tú
    Quang TuấnQuang VinhQuang VũQuang Xuân
    Quốc AnhQuốc BảoQuốc BìnhQuốc Ðại
    Quốc ÐiềnQuốc HảiQuốc HạnhQuốc Hiền
    Quốc HiểnQuốc HòaQuốc HoàiQuốc Hoàng
    Quốc HùngQuốc HưngQuốc HuyQuốc Khánh
    Quốc MạnhQuốc MinhQuốc MỹQuốc Phong
    Quốc PhươngQuốc QuânQuốc QuangQuốc Quý
    Quốc ThắngQuốc ThànhQuốc ThiệnQuốc Thịnh
    Quốc ThôngQuốc TiếnQuốc ToảnQuốc Trụ
    Quốc TrungQuốc TrườngQuốc TuấnQuốc Văn
    Quốc ViệtQuốc VinhQuốc VũQuý Khánh
    Quý VĩnhQuyết ThắngSĩ HoàngSơn Dương
    Sơn GiangSơn HàSơn HảiSơn Lâm
    Sơn QuânSơn QuyềnSơn TrangSơn Tùng
    Song LamSỹ ÐanSỹ HoàngSỹ Phú
    Sỹ ThựcTạ HiềnTài ÐứcTài Nguyên
    Tâm ThiệnTân BìnhTân ÐịnhTấn Dũng
    Tấn KhangTấn LợiTân LongTấn Nam
    Tấn PhátTân PhướcTấn SinhTấn Tài
    Tân ThànhTấn ThànhTấn TrìnhTấn Trương
    Tất BìnhTất HiếuTất HòaThạch Sơn
    Thạch TùngThái BìnhThái ÐứcThái Dương
    Thái DuyThái HòaThái MinhThái Nguyên
    Thái SanThái SangThái SơnThái Tân
    Thái TổThắng CảnhThắng LợiThăng Long
    Thành AnThành ÂnThành ChâuThành Công
    Thành DanhThanh ÐạoThành ÐạtThành Ðệ
    Thanh ÐoànThành DoanhThanh HảiThanh Hào
    Thanh HậuThành HòaThanh HuyThành Khiêm
    Thanh KiênThanh LiêmThành LợiThanh Long
    Thành LongThanh MinhThành NguyênThành Nhân
    Thanh PhiThanh PhongThành PhươngThanh Quang
    Thành SangThanh SơnThanh ThếThanh Thiên
    Thành ThiệnThanh ThuậnThành TínThanh Tịnh
    Thanh ToànThanh ToảnThanh TrungThành Trung
    Thanh TúThanh TuấnThanh TùngThanh Việt
    Thanh VinhThành VinhThanh VũThành Ý
    Thất CươngThất DũngThất ThọThế An
    Thế AnhThế BìnhThế DânThế Doanh
    Thế DũngThế DuyệtThế HuấnThế Hùng
    Thế LâmThế LựcThế MinhThế Năng
    Thế PhúcThế PhươngThế QuyềnThế Sơn
    Thế TrungThế TườngThế VinhThiên An
    Thiên ÂnThiện ÂnThiên BửuThiên Ðức
    Thiện ÐứcThiện DũngThiện GiangThiên Hưng
    Thiện KhiêmThiên LạcThiện LuânThiên Lương
    Thiện LươngThiên MạnhThiện MinhThiện Ngôn
    Thiên PhúThiện PhướcThiện SinhThiện Tâm
    Thiện ThanhThiện TínhThiên TríThiếu Anh
    Thiệu BảoThiếu CườngThịnh CườngThời Nhiệm
    Thông ÐạtThông MinhThống NhấtThông Tuệ
    Thụ NhânThu SinhThuận AnhThuận Hòa
    Thuận PhongThuận PhươngThuận ThànhThuận Toàn
    Thượng CườngThượng KhangThường KiệtThượng Liệt
    Thượng NăngThượng NghịThượng ThuậtThường Xuân
    Thụy DuThụy LongThụy MiênThụy Vũ
    Tích ÐứcTích ThiệnTiến ÐứcTiến Dũng
    Tiền GiangTiến HiệpTiến HoạtTiến Võ
    Tiểu BảoToàn ThắngTôn LễTrí Dũng
    Trí HàoTrí HùngTrí HữuTrí Liên
    Trí MinhTrí ThắngTrí TịnhTriển Sinh
    Triệu TháiTriều ThànhTrọng ChínhTrọng Dũng
    Trọng DuyTrọng HàTrọng HiếuTrọng Hùng
    Trọng KhánhTrọng KiênTrọng NghĩaTrọng Nhân
    Trọng TấnTrọng TríTrọng TườngTrọng Việt
    Trọng VinhTrúc CươngTrúc SinhTrung Anh
    Trung ChínhTrung ChuyênTrung ÐứcTrung Dũng
    Trung HảiTrung HiếuTrung KiênTrung Lực
    Trung NghĩaTrung NguyênTrung NhânTrung Thành
    Trung ThựcTrung ViệtTrường AnTrường Chinh
    Trường GiangTrường HiệpTrường KỳTrường Liên
    Trường LongTrường NamTrường NhânTrường Phát
    Trường PhuTrường PhúcTrường SaTrường Sinh
    Trường SơnTrường ThànhTrường VinhTrường Vũ
    Từ ÐôngTuấn AnhTuấn ChâuTuấn Chương
    Tuấn ÐứcTuấn DũngTuấn HảiTuấn Hoàng
    Tuấn HùngTuấn KhảiTuấn KhanhTuấn Khoan
    Tuấn KiệtTuấn LinhTuấn LongTuấn Minh
    Tuấn NgọcTuấn SĩTuấn SỹTuấn Tài
    Tuấn ThànhTuấn TrungTuấn TúTuấn Việt
    Tùng AnhTùng ChâuTùng LâmTùng Linh
    Tùng MinhTùng QuangTường AnhTường Lâm
    Tường LânTường LĩnhTường MinhTường Nguyên
    Tường PhátTường VinhTuyền LâmUy Phong
    Uy VũVạn HạnhVạn LýVăn Minh
    Vân SơnVạn ThắngVạn ThôngVăn Tuyển
    Viễn CảnhViễn ÐôngViễn PhươngViễn Thông
    Việt AnViệt AnhViệt ChínhViệt Cương
    Việt CườngViệt DũngViệt DươngViệt Duy
    Việt HảiViệt HoàngViệt HồngViệt Hùng
    Việt HuyViệt KhảiViệt KhangViệt Khoa
    Việt KhôiViệt LongViệt NgọcViết Nhân
    Việt NhânViệt PhongViệt PhươngViệt Quốc
    Việt QuyếtViết SơnViệt SơnViết Tân
    Việt TháiViệt ThắngViệt ThanhViệt Thông
    Việt ThươngViệt TiếnViệt VõVĩnh Ân
    Vinh DiệuVĩnh HảiVĩnh HưngVĩnh Long
    Vĩnh LuânVinh QuốcVĩnh ThọVĩnh Thụy
    Vĩnh ToànVũ AnhVũ MinhVương Gia
    Vương TriềuVương TriệuVương ViệtXuân An
    Xuân BìnhXuân CaoXuân CungXuân Hàm
    Xuân HãnXuân HiếuXuân HòaXuân Huy
    Xuân KhoaXuân KiênXuân LạcXuân Lộc
    Xuân MinhXuân NamXuân NinhXuân Phúc
    Xuân QuânXuân QuýXuân SơnXuân Thái
    Xuân ThiệnXuân ThuyếtXuân TrungXuân Trường
    Xuân TườngXuân VũYên BằngYên Bình

     

    Loading...

    Bình luận
    0

    Bình luận