Đặt tên con gái sinh năm 2019 mang ý nghĩa may mắn tài lộc

    Đặt tên con gái sinh năm 2019 mang ý nghĩa may mắn tài lộc
    5 (100%) 3 votes

    Đặt tên cho bé gái năm 2019 – 100 cái tên may mắn và phúc lộc

    đặt tên cho bé gái năm 2019

    đặt tên cho bé gái năm 2019

    Tên bao gồm có ba phần: Họ, đệm và phần tên. Ba phần này chính là đại diện cho Thiên – Địa – Nhân. Trong đó, mỗi phần sẽ mang một ngũ hành khác nhau. Nhiệm vụ của mẹ cha là phải phối hợp cả 3 yếu tố này sao cho hài hòa cả về tương sinh, tránh bị tương khắc và cân bằng về ngũ hành.

    Loading...

    Năm 2019 âm lịch tức là từ ngày 05/02/2019 đến 24/01/2020 theo dương lịch. Mệnh ngũ hành: Mộc – Bình Địa Mộc – Gỗ Đồng Bằng. Năm âm lịch: Kỷ Hợi – Tuổi con heo.

    Với những mệnh và cung như trên thì bạn có thể lựa chọn cho con gái bạn một cái tên hay và đẹp năm 2019 với nhiều màu sắc khác nhau, cái tên có thể nói lên tính cách của các bé , hay một cái tên với những thành công tuyệt vời của cách bé. Những con giáp hợp với nhau như sau: Thân – Tí – Thìn, Tỵ – Dậu – Sửu, Hợi – Mão – Mùi, Dần – Ngọ – Tuất.

    đặt tên cho bé gái năm 2019

    đặt tên cho bé gái năm 2019

    Theo đó, bạn có thể tham khảo danh sách 100 tên may mắn và phúc lộc cho bé gái năm 2019 dưới đây:

    1. Hoài An: ý nghĩa rằng cuộc sống của con sẽ mãi bình an.
    2. Thuỳ Anh: con sẽ thuỳ mị, tinh anh.
    3. Tú Anh: xinh đẹp, thông minh
    4. Ngọc Bích: con sẽ đẹp như viên ngọc quý màu xanh
    5. Bảo Bình: bức bình phong quý
    6. Nguyệt Cát: nghĩa là kỉ niệm ngày mùng 1 hàng tháng
    7. Bảo Châu: hạt ngọc quý
    8. Minh Châu: viên ngọc sáng
    9. Hương Chi: cành thơm
    10. Lan Chi: cỏ lan, hoa lau
    11. Linh Chi: thảo dược quý hiếm
    12. Mai Chi: cành mai
    13. Hạc Cúc: tên một loài hoa đẹp
    14. Nhật Dạ: ngày đêm
    15. Huyền Diệu: điều kỳ lạ
    16. Vinh Diệu: ý nghĩa là vinh dự.
    17. Vân Du: chơi trong mây
    18. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh.
    19. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều
    20. Thiên Duyên: duyên trời
    21. Hải Dương: đại dương mênh mông
    22. Hướng Dương: hướng về phía mặt trời
    23. Kim Đan: loại thuốc quý
    24. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
    25. Trúc Đào: tên một loài hoa
    26. Hạ Giang: sông ở hạ lưu
    27. Hồng Giang: dòng sông đỏ
    28. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ
    29. Lam Giang: dòng sông hiền hoà
    30. Lệ Giang: Dòng sông xinh đẹp
    31. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý
    32. Linh Hà: dòng sông linh thiêng
    33. Ngân Hà: dải ngân hà
    34. Ngọc Hà: dòng sông ngọc
    35. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ
    36. An Hạ: mùa hè yên bình
    37. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ
    38. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ
    39. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình
    40. Thanh Hằng: trăng xanh
    41. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu
    42. Diệu Hiền: hiền thục nết na
    43. Ánh Hồng: ánh sáng hồng
    44. Đinh Hương: tên một loài hoa thơm
    45. Quỳnh Hương: tên một loài hoa
    46. Thanh Hương: hương thơm trong lành
    47. Mai Khôi: ngọc tốt
    48. Bích Lam: tên một loại ngọc quý
    49. Hiểu Lam: một ngôi chùa buổi sớm
    50. Song Lam: màu xanh sóng đôi
    51. Vy lam: ngôi chùa nhỏ
    52. Hoàng Lan: hoa lan vàng
    53. Trúc Lâm: rừng trúc
    54. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ
    55. Bạch Liên: sen trắng
    56. Ái Linh: tình yêu nhiệm màu
    57. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình
    58. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ
    59. Thuỷ Linh: sự linh thiêng của nước
    60. Hương Ly: hương thơm quyến rũ
    61. Lưu Ly: tên một loài hoa đẹp
    62. Ban Mai: bình minh
    63. Nhật Mai: hoa mai ban ngày
    64. Yên Mai: hoa mai đẹp
    65. Hải Miên: giấc ngủ của biển
    66. Thuỵ Miên: giấc ngủ dài và sâu
    67. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái
    68. Thiên Nga: chim thiên nga
    69. Bích Ngân: dòng sông màu xanh
    70. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm
    71. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp
    72. Minh Ngọc: ngọc sáng
    73. Thi Ngôn: lời thơ đẹp
    74. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh
    75. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng
    76. Thuỷ Nguyệt: trăng soi đáy nước
    77. Gia Nhi: em bé của cả nhà
    78. Thảo Nhi: người con hiếu thảo
    79. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền
    80. Vân Phi: Mây bay
    81. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
    82. Hoàng Sa: cát vàng
    83. Linh San: tên một loài hoa
    84. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, thanh khiết
    85. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh
    86. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh tao
    87. Tuyết tâm: tâm hồn trong sáng
    88. Đan Thanh: nét vẽ đẹp
    89. Giang Thanh: dòng sông xanh
    90. Hà Thanh: trong như nước sông
    91. Thiên Thanh: trời xanh
    92. Anh Thảo: tên một loài hoa
    93. Diễm Thảo: loài cỏ hoang
    94. Nguyên Thảo: cỏ dại
    95. Thanh Thảo: cỏ thơm
    96. Lệ Thu: mùa thu đẹp
    97. Quế Thu: thu thơm
    98. Diễm Thư: tiểu thư xinh đẹp
    99. Vân Thường: áo đẹp như mây
    100. Bảo Vy: vy diệu, quý hoá
    đặt tên cho bé gái năm 2019

    đặt tên cho bé gái năm 2019

    Chúc các mẹ có thể tìm được một cái tên thật hay cho con gái nhé!

    Loading...

    Bình luận
    0

    Bình luận