Top 100 tên tiếng anh cho con gái dễ thương dễ nhớ mẹ nào cũng thích

3 (60%) 4 votes

Top 100 tên tiếng anh cho con gái dễ thương dễ nhớ mẹ nào cũng thích: Ngoài tên theo giấy khai sinh và tên ở nhà được đặt theo tiếng Việt thì hiện nay nhiều bậc cha mẹ đều thích lựa chọn một cái tên tiếng Anh cho con gái mang nhiều ý nghĩa về sự may mắn, hạnh phúc và đường tương lai rộng mở. Với những tên tiếng Anh ngắn gọn, ý nghĩa dưới đây mẹ có thể dùng để đặt tên ở nhà cho con gái.

Top 100 tên tiếng anh cho con gái dễ thương dễ nhớ

Tên tiếng Anh ngày càng phổ biến trong cuộc sống hiện đại ngày nay, nhưng nhiều bậc phụ huynh vẫn chưa biết nên đặt tên con mình thế nào cho hay và ý nghĩa. Những cái tên này có thể giúp bạn dễ dàng đặt tên cho bé yêu mình những cái tên thật đẹp và ý nghĩa nhé.

Loading...

Top 100 tên tiếng anh cho con gái dễ thương dễ nhớ mẹ nào cũng thích

Nếu bạn cũng đang băn khoăn không biết lựa chọn tên tiếng Anh nào hay để đặt cho con gái thì hãy tham khảo ngay những mẫu tên dưới đây:

STT TÊN Ý NGHĨA
1 Acacia “bất tử”, “phục sinh”
2 Adela / Adele “cao quý”
3 Adelaide / Adelia “người phụ nữ có xuất thân cao quý”
4 Agatha “tốt”
5 Agnes “trong sáng”
6 Alethea “sự thật”
7 Alida “chú chim nhỏ”
8 Aliyah “trỗi dậy”
9 Alma “tử tế, tốt bụng”
10 Almira “công chúa”
11 Alula “người có cánh”
12 Alva “cao quý, cao thượng”
13 Amabel / Amanda “đáng yêu”
14 Amelinda “xinh đẹp và đáng yêu”
15 Amity “tình bạn”
16 Angel / Angela “thiên thần”, “người truyền tin”
17 Annabella “xinh đẹp”
18 Anthea “như hoa”
19 Aretha “xuất chúng”
20 Ariadne / Arianne “rất cao quý, thánh thiện”
21 Artemis tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp
22 Aubrey “kẻ trị vì tộc elf”, “siêu hùng cường”
23 Audrey sức mạnh cao quý”
24 Aurelia “tóc vàng óng”
25 Aurora “bình minh”
26 Azura “bầu trời xanh”
27 Bernice “người mang lại chiến thắng”
28 Bertha “nổi tiếng, sáng dạ”
29 Bianca / Blanche “trắng, thánh thiện”
30 Brenna “mỹ nhân tóc đen”
31 Bridget “sức mạnh, quyền lực”
32 Calantha “hoa nở rộ”
33 Calliope “khuôn mặt xinh đẹp”
34 Celeste / Celia / Celina “thiên đường”
35 Ceridwen “đẹp như thơ tả”
36 Charmaine / Sharmaine “quyến rũ”
37 Christabel “người Công giáo xinh đẹp”
38 Ciara “đêm tối”
39 Cleopatra “vinh quang của cha”, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập. đặt tên cho con 2018
40 Cosima “có quy phép, hài hòa, xinh đẹp”
41 Daria “người bảo vệ”, “giàu sang”
42 Delwyn “xinh đẹp, được phù hộ”
43 Dilys “chân thành, chân thật”
44 Donna “tiểu thư”. đặt tên con trai 2018
45 Doris “xinh đẹp”
46 Drusilla “mắt long lanh như sương”
47 Dulcie “ngọt ngào”
48 Edana “lửa, ngọn lửa”
49 Edna “niềm vui”
50 Eira “tuyết”. tên con gái 2018
51 Eirian / Arian “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”
52 Eirlys “hạt tuyết”
53 Elain “chú hưu con”
54 Elfleda “mỹ nhân cao quý”
55 Elfreda “sức mạnh người elf”
56 Elysia “được ban / chúc phước”
57 Erica “mãi mãi, luôn luôn”
58 Ermintrude “được yêu thương trọn vẹn”
59 Ernesta “chân thành, nghiêm túc”
60 Esperanza “hi vọng”
61 Eudora “món quà tốt lành”
62 Eulalia “(người) nói chuyện ngọt ngào”
63 Eunice “chiến thắng vang dội”
64 Euphemia “được trọng vọng, danh tiếng vang dội”
65 Fallon “người lãnh đạo”
66 Farah “niềm vui, sự hào hứng”
67 Felicity “vận may tốt lành”
68 Fidelia “niềm tin”
69 Fidelma “mỹ nhân”
70 Fiona “trắng trẻo”
71 Florence “nở rộ, thịnh vượng”
72 Genevieve “tiểu thư, phu nhân của mọi người”
73 Gerda “người giám hộ, hộ vệ”
74 Giselle “lời thề”
75 Gladys “công chúa”
76 Glenda “trong sạch, thánh thiện, tốt lành”
77 Godiva “món quà của Chúa”
78 Grainne “tình yêu”
79 Griselda “chiến binh xám”
80 Guinevere “trắng trẻo và mềm mại”
81 Gwyneth “may mắn, hạnh phúc”
82 Halcyon “bình tĩnh, bình tâm”
83 Hebe “trẻ trung”
84 Helga “được ban phước”
85 Heulwen “ánh mặt trời”
86 Hypatia “cao (quý) nhất”
87 Imelda “chinh phục tất cả”
88 Iolanthe “đóa hoa tím”
89 Iphigenia “mạnh mẽ”
90 Isadora “món quà của Isis”
91 Isolde “xinh đẹp”
92 Jena “chú chim nhỏ”
93 Jezebel “trong trắng”
94 Jocasta “mặt trăng sáng ngời”
95 Jocelyn “nhà vô địch”
96 Joyce “chúa tể”
97 Kaylin “người xinh đẹp và mảnh dẻ”
98 Keelin “trong trắng và mảnh dẻ”
99 Keisha “mắt đen”
100 Kelsey “con thuyền (mang đến) thắng lợi”
Đọc thêm  Danh sách 300 tên đẹp cho bé sinh năm 2018 tuổi Mậu Tuất (Con trai, con gái)

Kết: Đa số chúng ta đều rất tự hào, yêu thích cái tên Tiếng Việt của mình, vì thế chúng ta cũng muốn cái tên Tiếng Anh phải thật hay, thật ấn tượng. Các ông bố bà mẹ muốn đặt tên Tiếng Anh cho con sao cho hay, ý nghĩa nhưng vẫn tương đồng ý nghĩa với Tiếng Việt thì nhất định không được bỏ qua bài viết này. Cái tên tiếng anh thật hay, thật kêu nhưng lại mang thật nhiều ý nghĩa nhất là có ý nghĩa tương đồng với tên Tiếng Việt thì ai cũng muốn đặt cho con mình. Đặt tên tiếng anh cho con trai hay bé gái sinh thì nhất đinh phải xem bài này nhé các bậc cha mẹ. Hy vọng rằng các phụ huynh sẽ tìm thấy được 1 cái tên tiếng anh hay cho con.

Loading...