Cách đặt tên con theo ngũ hành tương sinh hợp phong thuỷ năm 2018

Chia sẻ lên facebook

Cách đặt tên con theo ngũ hành tương sinh hợp phong thuỷ năm 2018: Khi đặt tên cho con dù là trai hay gái, các bậc cha mẹ đều mong cầu được âm dương điều hòa, cương nhu tương tế. Họ cho rằng như thế trong cuộc sống có thể gặp hung hóa cát, thuận buồm xuôi gió. Đây có lẽ là nguyên do mà mấy ngàn năm nay, mọi người vẫn luôn lấy lý luận ngũ hành làm căn cứ để đặt tên…

Xem thêm tử vi 12 cung hoàng đạo năm 2018 & tên theo phong thuỷ 2018

Hãy chú trọng ý nghĩa của tên đặt cho con“Tên hay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và trên thực tế cũng đã có nhiều nghiên cứu (cả phương Đông lẫn phương Tây) chỉ ra rằng một cái tên “có ấn tượng tốt” sẽ hỗ trợ thăng tiến trong xã hội nhiều hơn. Hầu hết cha mẹ khi đặt tên cho con đều theo những nguyên tắc chung như: Ý nghĩa, Sự khác biệt và quan trọng, Kết nối với gia đình.

Âm điệu Tên cho bé trai và bé gái khác nhau và với mỗi giới tính sẽ có ý nghĩa khác nhau như tên bé gái thường có nghĩa đẹp, hiền hậu; trong khi tên cho bé trai thì thường mang ý nghĩa mạnh mẽ, vinh quang. Đặt tên cho con là một việc làm đang được rất nhiều các bậc cha mẹ ngày nay rất coi trọng, nó như một điểm khởi đầu cho một tương lai của con cái về sau. Vậy, chúng ta hãy cùng tìm hiểu về việc đặt tên con hợp phong thủy theo ngũ hành tương sinh là như thế nào? Và nó có lợi gì cho con cái bạn sau này?

Đặt tên con theo ngũ hành là gì?

Khi đặt tên cho con dù là trai hay gái, các bậc cha mẹ đều mong cầu được âm dương điều hòa, cương nhu tương tế. Họ cho rằng như thế trong cuộc sống có thể gặp hung hóa cát, thuận buồm xuôi gió. Đây có lẽ là nguyên do mà mấy ngàn năm nay, mọi người vẫn luôn lấy lý luận ngũ hành làm căn cứ để đặt tên. Trong cuốn “Khổng Tử gia ngữ – Ngũ đế” có viết: “Trời có Ngũ hành, Thủy, Hỏa, Kim, Mộc, Thổ chia thời hóa dục để thành bạn vật”.

Đặt tên cho con theo ngũ hành là phương pháp chọn tên cho bé dựa vào 5 loại nguyên tố vật chất, tức Thủy (nước), Hỏa (Lửa), Mộc (Cây), Kim (Kim loại), Thổ (Đất). Các nhà âm dương theo chủ nghĩa duy vật chất phác (giản đơn) cổ đại Trung Quốc cho rằng, năm loại vật chất này là khởi nguồn và căn cứ để tạo nên vạn vật. Chủ nghĩa duy vật đơn giản cho rằng, một vật có tác dụng thúc đẩy một vật khác hoặc thúc đẩy lẫn nhau gọi là “tương sinh”. Còn một vật có tác dụng ức chế một vật khác hoặc bài xích lẫn nhau gọi là “tương khắc”.

Cách đặt tên con theo ngũ hành tương sinh hợp phong thuỷ năm 2018

Ngũ hành tương sinh có: Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc.

Ngũ hàng tương khắc có: Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy.

Theo phong thủy học thì cái tên có ý nghĩa rất quan trọng, nó có ảnh hưởng đến tính cách, vận mệnh & tương lai của người đó về sau. Vậy nên, việc đặt tên cho con theo ngũ hành tương sinh hay đặt tên con theo phong thủy căn cứ vào giới tính (con trai hay con gái), hợp tuổi tác, năm sinh và bản mệnh, nhất là hợp với bố mẹ – những người sinh thành sẽ có ảnh hưởng rất lớn đến cuộc sống sau này của con trẻ. Dưới đây là những thông tin hữu ích về cách đặt tên cho con theo ngũ hành tương sinh hợp phong thủy với cha mẹ sinh thành.

Cách đặt tên cho con 2018 hợp tuổi bố mẹ

Để đặt tên con theo phong thủy hợp với từng tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con. Những con giáp hợp với nhau như sau:

  • Thân – Tí – Thìn
  • Tỵ – Dậu – Sửu
  • Hợi – Mão – Mùi
  • Dần – Ngọ – Tuất
Đọc thêm  Cách đặt tên con gái 2018 theo phong thuỷ và hợp tuổi bố mẹ

Dựa trên những con giáp phù hợp, bạn có thể chọn & đặt tên cho con có ý nghĩa đẹp và gắn với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:

  • Tí – Dậu – Mão – Ngọ
  • Thìn – Tuất – Sửu – Mùi
  • Dần – Thân – Tỵ – Hợi

Như vậy có thể thấy bé sinh năm 2018 tuổi Mậu Tuất thuộc hành Mộc, Mộc chỉ mùa xuân, sự tăng trưởng và đời sống cây cỏ qua đó bé sẽ có những đặc điểm tích cực như: Có bản tính nghệ sỹ, làm việc nhiệt thành. và bé cũng không tránh khỏi những tiêu cực: Thiếu kiên nhẫn, dễ nổi giận, thường bỏ ngang công việc. Các tên thuộc Hành Mộc phù hợp với bé sinh năm 2018 như:

  • Khôi Tùng Hương Kiện Trà Bản Đà Thư, Lê Cúc Lan Bách Lam Lý Trượng Sửu, Nguyễn Quỳnh
  • Huệ Xuân Lâm Hạnh Kỷ Phương, Đỗ Tòng Nhị Quý Giá Thôn Thúc Phần, Mai Thảo Bách Quan Lâu Chu
  • Can Nam, Đào Liễu Lâm Quảng, Sài Vu Đông Tích Trúc Nhân Sâm Cung Vị Tiêu Chử Nha, Đệ Ba Nhạ Kỳ Thị Bính Giao Phúc, Phước Sa Hộ Chi Bình

Đó là những cái tên thật ý nghĩa để các bạn có thể lựa chọn và đặt tên phong thủy cho bé. Những cái tên này sẽ đơn giản hóa cho các mẹ mỗi khi phải bỏ nhiều thời gian để lựa chọn một cái tên phù hợp với con yêu của mình.

Đặt tên cho con năm 2018 theo bản mệnh

Bản mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương sinh tương khắc. Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau: Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ Dần, Mão cung Mộc Tỵ, Ngọ cung Hỏa Thân, Dậu cung Kim Tí, Hợi cung Thủy

Vấn đề phong thủy tồn tại trong văn hóa người Á Đông từ bao đời nay. Hễ người ta làm một việc gì trọng đại thì điều đầu tiên họ xét đến là phong thủy. Nhiều người tin rằng, việc lớn hợp với phong thủy thì thường đi kèm với thành công. Đặt tên cho con cũng là một việc trọng đại. Cha mẹ luôn tìm ra phương pháp đặt tên theo phong thủy để đứa con mình luôn dồi dào sức khỏe và có một tương lai tươi sáng.

 

Các tên hành Hỏa: Đan, Cẩm, Ánh, Thanh, Đức, Thái, Dương, Thu, Huân, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, Linh, Huyền, Dung, Nam, Hùng, Hiệp.

Các tên hành Mộc: Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Mai, Đào, Trúc, Tùng Cúc, Quỳnh, Thảo, Hương, Lan, Huệ, Lâm, Sâm, Xuân, Quý, Quảng, Trà, Lý, Hạnh, Kỷ, Đông, Ba, Phương, Nam, Bình, Bính, Phúc.

Các tên hành Thủy: Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Hải, Khê, Trí, Võ, Vũ, Kiều, Hội, Luân, Tiến, Quang, Toàn, Loan, Hưng, Quân, Hợp, Hiệp, Danh, Nga, Đoàn, Khuê, Khoa, Giáp, An, Uyên, Tôn, Khải, Nhung, Quyết, Trinh.

Các tên hành Kim: Đoan, Ân, Dạ, Mỹ, Ái, Hiền, Nguyên, Thắng, Nhi, Ngân, Kính, Khanh, Chung, Trang, Nghĩa, Xuyến, Thiết, Cương, Hân, Tâm, Phong, Vy, Vân, Phượng, Thế, Hữu.

Các tên hành Thổ: Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Bích, Kiệt, Anh, Lý, Điền, Quân, Trung, Diệu, Hoàng, Thành, Kiên, Đại, Bằng, Diệp, Giáp, Hòa, Thạch, Thảo, Lập, Long, Khuê, Trường. Ngoài ra, còn có rất nhiều cái tên đẹp khác dành cho con trai hay con gái theo ngũ hành tương sinh mà bạn có thể lựa chọn để đặt tên cho con theo phong thủy. Mong rằng nó sẽ giúp ích cho tương lai tốt đẹp sau này của trẻ.

 

Tên hay cho bé trai 2018

Khi đặt tên cho con trai, bạn cần chú ý đến những phẩm chất thiên phú về mặt giới tính để chọn tên cho phù hợp. Nếu bạn ước mong con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh thì nên dùng các từ như: Cao, Vỹ, Cường, Lực,… để đặt tên.

Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Tín, Đức, Nhân, Nghĩa, Trí, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú… Nếu bạn có ước mơ, hay khát vọng dở dang và mong ước con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để kế tục thì những tên như: Đăng, Quảng, Đại, Kiệt, Quốc… sẽ giúp bạn gửi gắm ước nguyện đó.

Đọc thêm  Sinh con năm 2019 có tốt không? Sinh mùa nào tháng nào tốt?

Để sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, những chữ như: Thọ, Khang, Phúc, Lộc, Quý, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó. Ngoài ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, Thái Bình… để đặt tên cho con trai cũng là cách hữu hiệu, độc đáo. Sau đây là danh sách 50 cái tên con trai 2018 hay và ý nghĩa nhất! Hãy cùng xem và chọn cho bé nhà mình cái tên đẹp nhé.

• GIA BẢO: Của để dành của bố mẹ đấy

• THIÊN ÂN: Con là ân huệ từ trời cao

• TRUNG DŨNG: dat ten con trai để mong Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

• THÀNH CÔNG: Mong con luôn đạt được mục đích

• HẢI ĐĂNG: Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

• THÀNH ĐẠT: Mong con làm nên sự nghiệp

• THÁI DƯƠNG: Vầng mặt trời của bố mẹ

• PHÚC ĐIỀN: Mong con luôn làm điều thiện

• THÔNG ĐẠT: Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

• TÀI ĐỨC: Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn

• CHẤN HƯNG: Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

• MẠNH HÙNG: Người đàn ông vạm vỡ

• KHANG KIỆN: Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

• BẢO KHÁNH: Con là chiếc chuông quý giá

• TUẤN KIỆT: Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

• ĐĂNG KHOA: Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé

• THANH LIÊM: dat ten con trai mong con hãy sống trong sạch

• THIỆN NGÔN: Đặt tên con trai để mong xon hãy nói những lời chân thật nhé con

• HIỀN MINH: Mong con là người tài đức và sáng suốt

• MINH NHẬT: Con hãy là một mặt trời

• THỤ NHÂN: Trồng người

• TRỌNG NGHĨA: Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

• NHÂN NGHĨA: Hãy biết yêu thương người khác nhé con

• KHÔI NGUYÊN: Mong con luôn đỗ đầu.

• TRUNG NGHĨA: Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

• PHƯƠNG PHI: Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

• HẠO NHIÊN: Hãy sống ngay thẳng, chính trực

• HỮU PHƯỚC: Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

• THANH PHONG: Hãy là ngọn gió mát con nhé

• ĐÔNG QUÂN: Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

• MINH QUÂN: Con sẽ luôn anh minh và công bằng

• TÙNG QUÂN: Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

• SƠN QUÂN: Vị minh quân của núi rừng

• TRƯỜNG SƠN: Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất

• ÁI QUỐC: Hãy yêu đất nước mình

• THIỆN TÂM: Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

• THÁI SƠN: Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao nước

• ANH THÁI: Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

• AN TƯỜNG: Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

• THẠCH TÙNG: Hãy sống vững chãi như cây thông đá

• THANH THẾ: Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

• TOÀN THẮNG: Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

• CHIẾN THẮNG: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

• ĐÌNH TRUNG: Con là điểm tựa của bố mẹ

• MINH TRIẾT: dat ten con trai để mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

• NHÂN VĂN: Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

• KIẾN VĂN: Con là người có học thức và kinh nghiệm

• QUANG VINH: Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,

• KHÔI VĨ: Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

• UY VŨ: Con có sức mạnh và uy tín.

Đặt tên con trai gái sinh năm 2018 theo vần Anphabe

Đặt tên con trai, con gái sinh năm 2018 mệnh Mộc theo vần A: Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Hoài An, Thu An, Thúy An, Xuân An, Vĩnh An, Thụy An, Khánh An, Mỹ An, Thiên An, Như An, Bình An, Hà An, Thùy An, Kim An, Trường An, Bảo An, Nhật An, Duy An, Hùng An, Đức An, Trung An, Nghĩa An, Huy An, Diệu An, Minh An, Hà An, Nhã An, Phương An, Thùy An, Trang An

Đọc thêm  Sinh con 2019 mùa nào tháng nào tốt để bé gặp nhiều may mắn và khoẻ mạnh?

Đặt tên cho con gái sinh năm 2018 mệnh mộc vần B: Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bác, Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách, Vĩ Bằng, Hải Bằng, Phi Bằng, Quý Bằng, Đức Bằng, Hữu Bằng, Cao Bằng, Kim Bằng, Thế Bằng, Vũ Bằng, Uy Bằng, Nhật Bằng, Mạnh Bằng, Công Bằng, Chi Bảo, baophunuso.vn Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo, An Bình, Đức Bình, Gia Bình, Duy Bình, Hải Bình, Hữu Bình, Nguyên Bình, Quốc Bình, Thái Bình, Thiên Bình, Xuân Bình, Vĩnh Bình, Phú Bình, Ba, Bách, Biện, Bính, Bội

Đặt tên cho con 2018 vần C: Khải Ca, Hoàn Ca, Duy Ca, Tứ Ca, Thanh Ca, Đình Ca, Vĩnh Ca, Bình Ca, Thiên Ca, nSơn Ca, Mai Ca, Nhã Ca, Ly Ca, Kim Ca, Hồng Ca, Ngọc Ca, Mỹ Ca, Uyển Ca, Du Ca, Bình Cát, Dĩ Cát, Hà Cát, Hồng Cát, Hải Cát, Lộc Cát, Xuân Cát, Thành Cát, Đại Cát, Nguyên Cát, Trọng Cát, Gia Cát, Đình Cát, An Chi, Bích Chi, Bảo Chi, Diễm Chi, Lan Chi, Thùy Chi, Ngọc Chi, Mai Chi, Phương Chi, Quế Chi,Trúc Chi, Xuyến Chi, Yên Chi, Thảo Chi, Lệ Chi, Ngọc Chương, Nhật Chương, Nam Chương, Đông Chương, Quốc Chương, Thành Chương, Thế Chương, Thuận Chương, Việt Chương, Đình Chương, Quang Chương, Hoàng Chương, Nguyên Chương, An Cơ, Duy Cơ, Trí Cơ, Phùng Cơ, Trường Cơ, Tường Cơ, Vũ Cơ, Cự Cơ, Minh Cơ, Long Cơ, Quốc Cơ, Cách, Cẩn, Cận, Cầu, Châm

Đặt tên cho con trai,con gái mệnh mộc sinh năm 2018 vần D đến G: Khả Doanh, Doanh Doanh, Phương Doanh, Bách Du, Nguyên Du, Huy Du, Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Thái Dương, Bình Dương, Đại Dương, Thiện Duyên, Phương Duyên, Hạnh Duyên, Diên, Duật, Đào, Đệ, Đình, Đĩnh, Đỗ, Đồng Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt, Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp, Giác

Đặt tên cho con trai mệnh mộc – Đặt tên cho con gái mệnh mộc vần H: Hà, Hằng, Hi, Hiệu, Hoàn, Hồi, Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Thu Hằng, Thanh Hằng, Thúy Hằng, Sơn Hạnh, Đức Hạnh, Tuấn Hạnh, Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng

Đặt tên cho con 2018 theo vần K: Kha, Khởi, Khuông, Kiêm, Kiểm, Kiều, Anh Kha, Nam Kha, Vĩnh Kha, Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải, Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Anh Kiệt, Tuấn Kiệt, Dũng Kiệt, Đạt Khải

Tên đẹp cho bé sinh năm 2018 theo vần L: Trọng Lam, Nghĩa Lam, Xuân Lam, Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Lăng, Mỹ Lệ, Trúc Lệ, Diễm Lệ, Thùy Liên, Hồng Liên, Phương Liên, Thúy Liễu, Xuân Liễu, Thanh Liễu, Hoàng Linh,Quang Linh, Tuấn Linh, Tấn Lợi, Thắng Lợi, Thành Lợi, Bá Long, Bảo Long, Ðức Long, Minh Lương, Hũu Lương, Thiên Lương,

Đặt tên cho con 2018 theo vần N & P: Na, Nại, Nam, Ngọ, Nhật, Noãn, An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hồng Nhật, Minh Nhật, Nam Nhật, baophunuso.vn Nhị, Nhiễm, Nhiếp, Niên, Ninh, An Ninh, Khắc Ninh, Quang Ninh, Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Phan, Phấn, Phục

Đặt tên cho con mệnh Mộc sinh năm 2018 theo vần Q: Anh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang, Hồng Quế, Ngọc Quế, Nguyệt Quế, Quất, Quỳ, Ðức Quyền, Lương Quyền, Sơn Quyền, Sam, Vinh Sâm, Quang Sâm, Duy Sâm, Sở

Đặt tên cho con 2018 mệnh Mộc theo vần T & U: Anh Tài, Ðức Tài, Hữu Tài, Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Duy Tân, Hữu Tân, Minh Tân, Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Mai Thanh, Ngân Thanh, Nhã Thanh, Anh Thảo, Bích Thảo, Diễm Thảo, Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên, Uẩn, Ngọc Uyển, Nhật Uyển, Nguyệt Uyển

Đặt tên cho con trai mệnh mộc – Đặt tên cho con gái mệnh mộc vần V & X: Ái Vân, Bạch Vân, Bảo Vân, Vi, Khôi Vĩ, Triều Vĩ, Hải Vĩ, Công Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh, Ánh Xuân, Dạ Xuân, Hồng Xuân, Xuyến

Trên đây là những hướng dẫn cho bạn cách đặt tên cho con theo ngũ hành tương sinh và hợp phong thủy nhất đối với từng độ tuổi (tức năm sinh), giới tính (con trai hay con gái) và bản mệnh. Bạn hãy tìm hiểu về ý nghĩa của tên và lựa chọn theo những cái tên yêu thích mà chúng tôi đã liệt kê ở trên nhưng nhớ cần hợp với cung mệnh của con mình.

Comments

Sinh con năm 2019 mệnh gì? Sinh con trai con gái mùa nào tháng nào tốt?

Sinh con năm 2019 mệnh gì? Sinh con trai con gái mùa nào tháng nào tốt? Nếu bạn có kế hoạch sinh con năm 2019, bé sẽ mang mệnh Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng) & Cầm tinh con Heo (Kỷ Hợi). Một trong những yếu tố đầu tiên và quan trọng hơn cả khi lựa chọn năm sinh con đấy chính là yếu tố ngũ hành sinh khắc, tốt nhất là Ngũ hành cha và mẹ tương sinh, bình hòa là không tương sinh và không tương khắc với con. Trong bài viết hôm nay, hãy cùng Baogiadinhso.com khám phá xem sinh con năm 2019 tháng nào tốt nhé! Năm 2019 là năm con gì? Sinh con năm 2019 mệnh gì? Nhiều cặp vợ chồng muốn sinh con năm 2019 nhưng không biết sinh con tháng nào tốt, hợp tuổi với bố mẹ. Hãy tham khảo thông tin tra cứu cung mệnh dưới đây để...

10 sự thật ngầm hiểu cần tránh khi đặt tên cho con bố mẹ nên đọc

10 sự thật ngầm hiểu cần tránh khi đặt tên cho con bố mẹ nên đọc: Tên gọi do cha mẹ đặt sẽ theo bé suốt đời và ảnh hưởng rất nhiều đến cuộc sống của con sau này. Bởi vậy, ba mẹ cần phải chọn tên kỹ lưỡng để bé có một cái tên vừa đẹp, vừa ý nghĩa lại vừa mang đến bình an. Tuy nhiên, trong quy tắc đặt tên cho con cũng có những điều kiêng kỵ cần phải tránh để đảm bảo bé có một cái tên an toàn, may mắn 1. Đặt trùng tên với ông bà, tổ tiên Theo quan niệm của xã hội Việt Nam, việc đặt tên con trùng với tiền thân là phạm húy, không mang lại may mắn. Vì vậy, ba mẹ hãy xem gia phả kỹ lưỡng trước khi chọn tên để tránh trùng lặp. Nếu sơ suất đặt tên cho con giống với...

Top 100 tên tiếng anh cho con gái dễ thương dễ nhớ mẹ nào cũng thích

Top 100 tên tiếng anh cho con gái dễ thương dễ nhớ mẹ nào cũng thích: Ngoài tên theo giấy khai sinh và tên ở nhà được đặt theo tiếng Việt thì hiện nay nhiều bậc cha mẹ đều thích lựa chọn một cái tên tiếng Anh cho con gái mang nhiều ý nghĩa về sự may mắn, hạnh phúc và đường tương lai rộng mở. Với những tên tiếng Anh ngắn gọn, ý nghĩa dưới đây mẹ có thể dùng để đặt tên ở nhà cho con gái. Top 100 tên tiếng anh cho con gái dễ thương dễ nhớ Tên tiếng Anh ngày càng phổ biến trong cuộc sống hiện đại ngày nay, nhưng nhiều bậc phụ huynh vẫn chưa biết nên đặt tên con mình thế nào cho hay và ý nghĩa. Những cái tên này có thể giúp bạn dễ dàng đặt tên cho bé yêu mình những cái tên thật đẹp...

Cách dạy trẻ 2 tuổi ngoan và tự lập mẹ nào cũng nên biết

Cách dạy trẻ 2 tuổi ngoan và tự lập mẹ nào cũng nên biết: Hầu hết trẻ bắt đầu không vâng lời khi được khoảng 2 tuổi, đây là thời điểm trẻ bắt đầu nhanh nhẹn khám phá mọi thứ một cách độc lập và phát triển bản thân và rất thông minh. Ở độ tuổi này, sự không vâng lời của một đứa trẻ là cách để chúng giao tiếp. Nói cách khác, trẻ nhận ra rằng những mong muốn của cha mẹ không phải luôn luôn phù hợp với chúng và chúng có sở thích riêng của mình. Hành vi thường gặp trong giai đoạn này là thường xuyên sử dụng các từ “không”, tuyên bố sự sở hữu “của con”, ăn uống cầu kỳ, thể hiện sự giận dữ khi không được đáp ứng nhu cầu. Dạy con ngoan và tự lập ở độ tuổi này,...

Nguyên nhân khiến trẻ bị hôi miệng và cách chữa trị?

Nguyên nhân khiến trẻ bị hôi miệng và cách chữa trị? Các bé ở tuổi chập chững biết đi và ngay cả người lớn khỏe mạnh đôi khi hơi thở cũng có mùi. Nếu mùi này biến mất khi bạn cọ răng lợi cho bé thì điều này là bình thường. Vi khuẩn bình thường sống trong miệng, tương tác với những mẩu thức ăn thừa, gây hơi thở có mùi. Các mảnh thức ăn có thể là cực kỳ nhỏ, bám vào kẽ răng, trong lợi, lưỡi hoặc bề mặt của amiđan ở phía sau cổ họng của bé. Dưới đây là một số nguyên nhân gây hôi miệng ở trẻ thường gặp nhất! Nguyên nhân khiến trẻ bị hôi miệng và cách chữa trị? Cách vệ sinh răng kém: Hầu hết trẻ em đều “dị ứng” với việc chải răng hàng ngày và không thể tự...